×
diatomit
☒
Phấn viết bảng
☒
Top
ADD
⊕
Compare
So Sánh đá
đá lửa
đá trầm tích
đá biến chất
đá bền
đá vừa hạt
đá hạt thô
đá hạt mịn
loại đá mềm
⌕
▼
X
diatomit
X
Phấn viết bảng
diatomit và Phấn viết bảng định nghĩa
diatomit
Phấn viết bảng
Add ⊕
Tóm lược
Định nghĩa
Kết cấu
Sử dụng
Các loại
Sự hình thành
thuộc tính
Dự trữ
Tất cả các
Định nghĩa
Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
diatomit là một loại đá trầm tích hạt mịn được tạo dựng từ đất mùn rồi hợp nhất
nước Đức
Không rõ
từ tảo + -ite1
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
phấn là một, trắng, vôi bột mềm chủ yếu gồm: vỏ hóa thạch của trùng lỗ
-
Không rõ
từ cũ phấn tiếng anh cealc, vôi, thạch cao; sỏi, từ greek khalix viên sỏi nhỏ, trong tiếng anh chuyển sang đục, trắng, đá vôi mềm
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
so sánh đá trầm tích
» Hơn
diatomit vs turbidite
diatomit vs sét
diatomit vs coquina
» Hơn so sánh đá trầm tích
đá trầm tích
» Hơn
greywacke
đá sét
hình thành sắt dải
gritstone
turbidite
sét
» Hơn đá trầm tích
đá trầm tích
» Hơn
coquina
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
jaspillite
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
diamictite
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
so sánh đá trầm tích
» Hơn
Phấn viết bảng vs đá sét
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
Phấn viết bảng vs hình thành ...
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
Phấn viết bảng vs gritstone
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại