Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá trứng cá là một tảng đá trầm tích hình thành từ ooids, hạt hình cầu có cấu tạo từ các lớp đồng tâm của canxit
từ oo- + -lite, sau oolit Đức. một tảng đá bao gồm các hạt mịn cacbonat vôi
đá bền, đá có độ cứng trung bình
phấn là một, trắng, vôi bột mềm chủ yếu gồm: vỏ hóa thạch của trùng lỗ
từ cũ phấn tiếng anh cealc, vôi, thạch cao; sỏi, từ greek khalix viên sỏi nhỏ, trong tiếng anh chuyển sang đục, trắng, đá vôi mềm