Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
silic là một khó khăn, đen tối, mờ đục đá trầm tích gồm silica với một kết cấu hạt mịn vô định hình
từ thạch anh đá lửa giống như, 1670s, không rõ origin- một thuật ngữ địa phương, trong đó đã được đưa vào sử dụng địa chất
dolomite là một loại đá trầm tích có chứa hơn 50 phần trăm của dolomit khoáng sản theo trọng lượng
dãy Alps phía Nam, france
từ tiếng Pháp, từ tên của Dolomieu (1750-1801), các nhà địa chất Pháp đã phát hiện ra đá
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục