×

đá lửa
đá lửa

latite
latite



ADD
Compare
X
đá lửa
X
latite

đá lửa và latite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá lửa là một loại cứng của đá trầm tích tạo ra một mảnh nhỏ của vật liệu cháy khi trúng thép
-
Không rõ
từ đá lửa tiếng Anh cũ - một loại đá chủ yếu được biết đến với độ cứng cao và đã cho ra tia lửa điện khi xảy ra
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục
 
latite là đá lửa, đá núi lửa, với aphanitic-aphyric kết cấu để aphyric-porphyr
Ý
Không rõ
từ chữ Latin Latium
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục