×

đá hoa
đá hoa

theralite
theralite



ADD
Compare
X
đá hoa
X
theralite

đá hoa và theralite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá cẩm thạch là một loại đá biến chất không lác đác trong đó gồm cacbonat kết tinh được hình thành khi đá vôi được tiếp xúc với nhiệt độ cao và áp suất trong một thời gian dài
Ai Cập
Không rõ
từ Marmaros greek, sáng đá và cũng từ từ tiếng anh ý nghĩa giống như cẩm thạch đá cẩm thạch giống như
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt trung bình, đá đục
 
theralite là một tảng đá hylocrystalline lửa thuộc về giàu gồm augit, olivin, plagiocla thuộc về vôi và nepheline
-
Không rõ
từ Hy Lạp để theo đuổi
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục