×

cuội kết
cuội kết

bạch vân thạch
bạch vân thạch



ADD
Compare
X
cuội kết
X
bạch vân thạch

cuội kết và bạch vân thạch định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
tập đoàn là một loại đá trầm tích hình thành từ sỏi tròn và clasts cỡ tảng đá đó được gắn kết với nhau trong một ma trận
Ý
Không rõ
từ conglomeratus latin, cuộn lại với nhau, tức là từ com cùng + glomerare để tập hợp thành một quả bóng, từ glomus (glomeris sở hữu cách) một quả bóng
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục
 
dolomite là một loại đá trầm tích có chứa hơn 50 phần trăm của dolomit khoáng sản theo trọng lượng
dãy Alps phía Nam, france
Dolomieu
từ tiếng Pháp, từ tên của Dolomieu (1750-1801), các nhà địa chất Pháp đã phát hiện ra đá
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục