×

comendite
comendite

đá ong
đá ong



ADD
Compare
X
comendite
X
đá ong

comendite và đá ong định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
comendite là một khó khăn, peralkaline lửa rock, một loại ánh sáng ryolit xám xanh
Ý
Không rõ
comendite nguồn gốc tên từ khu vực le commende trên San Pietro đảo tại Italy
đá lửa
đá bền, hard rock
núi lửa
đá hạt trung bình, đá đục
 
đá ong là một loại đá trầm tích giàu sắt và nhôm, hình thành ở các vùng nhiệt đới nóng và ẩm ướt
Ấn Độ
francis buchanan-hamilton
từ Latin sau gạch, ngói + -ite1
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục