Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
carbonatite là xâm nhập hoặc phun trào đá lửa được xác định bởi thành phần mineralogic, bao gồm hơn 50 phần trăm các khoáng cacbonat
từ bất kỳ loại đá lửa xâm nhập, có một phần lớn các khoáng cacbonat
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục