×

bón đất sét lộn vôi vào đất xấu
bón đất sét lộn vôi vào đất xấu

đá lửa
đá lửa



ADD
Compare
X
bón đất sét lộn vôi vào đất xấu
X
đá lửa

bón đất sét lộn vôi vào đất xấu và đá lửa định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
macnơ là một loại đá trầm tích bở rời gồm đất sét và vôi
-
William Smith
từ Marle Pháp cũ, từ cuối marglia Latin
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục
 
đá lửa là một loại cứng của đá trầm tích tạo ra một mảnh nhỏ của vật liệu cháy khi trúng thép
-
Không rõ
từ đá lửa tiếng Anh cũ - một loại đá chủ yếu được biết đến với độ cứng cao và đã cho ra tia lửa điện khi xảy ra
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục