Định nghĩa
một ý chí sắt đá giàu phun trào tìm thấy như là một thành viên của dòng dung nham bazan kiềm
basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
lịch sử
gốc
Isle of Mull, scotland
-
người khám phá
ben hơn
Không rõ
ngữ nguyên học
từ tên của người phát hiện, ben hơn
từ basanites Latin + -ite
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
núi lửa
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục