×

basanit
basanit

nephelinite
nephelinite



ADD
Compare
X
basanit
X
nephelinite

basanit và nephelinite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
nephelinite là một loại đá lửa hạt mịn hoặc aphanitic làm gần như hoàn toàn của nepheline và clinopyroxene (giống augit).

lịch sử

gốc

-
brazil

người khám phá

Không rõ
Không rõ

ngữ nguyên học

từ basanites Latin + -ite
từ nepheline tiếng Pháp, từ nephelē greek

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, hard rock
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

-
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục