×

basanit
basanit

harzburgite
harzburgite



ADD
Compare
X
basanit
X
harzburgite

basanit và harzburgite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
-
Không rõ
từ basanites Latin + -ite
đá lửa
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục
 
harzburgite được một tảng đá về giàu có của nhóm peridotit bao gồm đại bộ orthopyroxen và olivin
nước Đức
Không rõ
từ tên của một thị trấn ở Harzburg, Đức
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục