Định nghĩa
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
hawaiite là đá núi lửa tương tự như đá bazan. nó là một bazan olivin với thành phần trung gian giữa olivin kiềm và mugearite
lịch sử
gốc
iran
đảo hawaii
người khám phá
Không rõ
joseph iddings
ngữ nguyên học
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
từ hawaii đảo
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
núi lửa
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá đục