Định nghĩa
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
đá vôi là một loại đá trầm tích gồm chủ yếu là canxit và aragonit, đó là các dạng tinh thể khác nhau của cacbonat canxi
lịch sử
gốc
iran
new zealand
người khám phá
Không rõ
belsazar hacquet
ngữ nguyên học
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
từ vôi và đá vào cuối thế kỷ 14
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục