Định nghĩa
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
đá bùn là một, tối đá trầm tích hạt mịn màu xám, được hình thành từ bùn và đất sét và tương tự như đá phiến nhưng có laminations ít
lịch sử
gốc
iran
-
người khám phá
Không rõ
William Smith
ngữ nguyên học
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục