Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
anorthosit là một loại đá lửa hạt cấu tạo chủ yếu của labradorit hoặc plagiocla
từ plagiocla anorthose Pháp + -ite1
đá bền, đá có độ cứng trung bình
picrite là một loạt các bazan olivin-magiê cao, đó là rất giàu các khoáng olivin
từ pikros greek đắng + -ite, thế kỷ 19