×

trachyandesite
trachyandesite

bạch vân thạch
bạch vân thạch



ADD
Compare
X
trachyandesite
X
bạch vân thạch

trachyandesite và bạch vân thạch định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
trachyandesite là lửa đá phun trào.
indonesia
Không rõ
từ tiếng Pháp trachyandésite, trachy + andesit andesit, một dung nham trung gian ở phần giữa trachyt và andesit
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục
 
dolomite là một loại đá trầm tích có chứa hơn 50 phần trăm của dolomit khoáng sản theo trọng lượng
dãy Alps phía Nam, france
Dolomieu
từ tiếng Pháp, từ tên của Dolomieu (1750-1801), các nhà địa chất Pháp đã phát hiện ra đá
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục