Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
than là một loại đá trầm tích đó là khó khăn và là loại than có độ bóng cao
từ anthrakites greek, từ bệnh than, anthrak nghĩa than
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá lửa là một loại cứng của đá trầm tích tạo ra một mảnh nhỏ của vật liệu cháy khi trúng thép
từ đá lửa tiếng Anh cũ - một loại đá chủ yếu được biết đến với độ cứng cao và đã cho ra tia lửa điện khi xảy ra