Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá phiến là một, đồng nhất đá biến chất hạt mịn, lác đác có nguồn gốc từ một phiến loại đá trầm tích ban đầu gồm đất sét hoặc tro núi lửa thông qua cấp thấp biến chất khu vực
từ esclate Pháp cũ, từ esclat (Pháp Eclat)
đá bền, đá có độ cứng trung bình
theralite là một tảng đá hylocrystalline lửa thuộc về giàu gồm augit, olivin, plagiocla thuộc về vôi và nepheline