×

slate
slate

ryolit
ryolit



ADD
Compare
X
slate
X
ryolit

slate và ryolit định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

đá phiến là một, đồng nhất đá biến chất hạt mịn, lác đác có nguồn gốc từ một phiến loại đá trầm tích ban đầu gồm đất sét hoặc tro núi lửa thông qua cấp thấp biến chất khu vực
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica

lịch sử

gốc

Nước Anh
Bắc Mỹ

người khám phá

Abraham Gottlob Werner
ferdinand von Richthofen

ngữ nguyên học

từ esclate Pháp cũ, từ esclat (Pháp Eclat)
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos

lớp học

đá biến chất
đá lửa

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

-
núi lửa

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục