×

shoshonite
shoshonite

Aplit
Aplit



ADD
Compare
X
shoshonite
X
Aplit

shoshonite và Aplit định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

shoshonite là một tảng đá bazan, đúng một trachyandesite kali, gồm olivin, augit và plagiocla phenocrysts trong một groundmass với plagiocla thuộc về vôi và sanidine và một số kính núi lửa màu tối
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh

lịch sử

gốc

wyoming, usa
iran

người khám phá

iddings
Không rõ

ngữ nguyên học

từ nơi xuất xứ gọi là Shoshone riverin wyoming
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

núi lửa
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục