Định nghĩa
một hydrat hóa và chuyển hóa biến chất của siêu mafic đá từ lớp vỏ của trái đất được gọi là serpentinization, một nhóm khoáng chất được hình thành bởi serpentinization soạn 'secpentinit' rock.
diatomit là một loại đá trầm tích hạt mịn được tạo dựng từ đất mùn rồi hợp nhất
lịch sử
gốc
Hoa Kỳ
nước Đức
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ từ serpentinization tiếng anh.
từ tảo + -ite1
lớp học
đá biến chất
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
-
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục