×

picrite
picrite

đá ong
đá ong



ADD
Compare
X
picrite
X
đá ong

picrite và đá ong định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

picrite là một loạt các bazan olivin-magiê cao, đó là rất giàu các khoáng olivin
đá ong là một loại đá trầm tích giàu sắt và nhôm, hình thành ở các vùng nhiệt đới nóng và ẩm ướt

lịch sử

gốc

đảo hawaii
Ấn Độ

người khám phá

Không rõ
francis buchanan-hamilton

ngữ nguyên học

từ pikros greek đắng + -ite, thế kỷ 19
từ Latin sau gạch, ngói + -ite1

lớp học

đá lửa
đá trầm tích

sub-class

đá bền, hard rock
đá bền, đá mềm

gia đình

nhóm

núi lửa
-

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục