Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
ổ mũ sắt được mãnh liệt oxy hóa, phong hóa hoặc phân hủy đá, thường là phần trên và tiếp xúc với một khoản tiền gửi quặng hoặc tĩnh mạch khoáng.
từ Gossen Cornish từ gos, máu từ guit Cornish cũ
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục