×

nephelinite
nephelinite

kenyte
kenyte



ADD
Compare
X
nephelinite
X
kenyte

nephelinite và kenyte định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
nephelinite là một loại đá lửa hạt mịn hoặc aphanitic làm gần như hoàn toàn của nepheline và clinopyroxene (giống augit).
brazil
Không rõ
từ nepheline tiếng Pháp, từ nephelē greek
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục
 
kenyte là một loạt các phonolite porphyr hoặc trachyt đá với hình thoi hình phenocrysts của anorthoclase với olivin biến và augit trong một ma trận thủy tinh
gắn kenya
JW gregory
từ núi ranges- gắn kenya và được đặt tên bởi JW gregory năm 1900
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục