×

Mylonit
Mylonit
☒

anorthosit
anorthosit
☒



ADD ⊕
Compare
X
Mylonit
X
anorthosit

Mylonit và anorthosit định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
Mylonit được một tảng đá biến chất được hình thành bởi sự biến dạng dẻo trong cắt mãnh liệt gặp phải trong quá gấp và đứt gãy, một quá trình gọi là cà nát hoặc biến chất năng động
new zealand
Không rõ
từ nhà máy mulōn greek + -ite
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
anorthosit là một loại đá lửa hạt cấu tạo chủ yếu của labradorit hoặc plagiocla
-
Không rõ
từ plagiocla anorthose Pháp + -ite1
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục