Định nghĩa
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
một tảng đá cacbonat đó là ma trận hỗ trợ và chứa hơn 10% allochems trong một ma trận bùn cacbonat.
lịch sử
gốc
tỉnh trento, italy
-
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
-
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục