×

monzonite
monzonite

latite
latite



ADD
Compare
X
monzonite
X
latite

monzonite và latite định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
latite là đá lửa, đá núi lửa, với aphanitic-aphyric kết cấu để aphyric-porphyr

lịch sử

gốc

tỉnh trento, italy
Ý

người khám phá

Không rõ
Không rõ

ngữ nguyên học

từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
từ chữ Latin Latium

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, hard rock
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

thuộc về giàu có
núi lửa

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt mịn, đá đục