×

metapelite
metapelite
☒

phiến lục
phiến lục
☒



ADD ⊕
Compare
X
metapelite
X
phiến lục

metapelite và phiến lục định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
metapelite là một lĩnh vực địa chất hạn cũ và hiện đang không được sử dụng rộng rãi cho một đất sét giàu hạt mịn trầm tích vụn hoặc đá trầm tích, tức là bùn hay đá bùn
-
Không rõ
từ pelos hoặc đất sét ở Hy Lạp
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
phiến lục là một loại đá biến chất mà nói chung là màu xanh trong màu sắc và được hình thành dưới điều kiện áp suất cao và nhiệt độ thấp
Hoa Kỳ
edgar bailey
từ schiste Pháp, skhistos greek tức là chia
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục