Định nghĩa
latite là đá lửa, đá núi lửa, với aphanitic-aphyric kết cấu để aphyric-porphyr
basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
lịch sử
gốc
Ý
-
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ chữ Latin Latium
từ basanites Latin + -ite
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
núi lửa
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục