×

kenyte
kenyte

hawaiite
hawaiite



ADD
Compare
X
kenyte
X
hawaiite

kenyte và hawaiite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
kenyte là một loạt các phonolite porphyr hoặc trachyt đá với hình thoi hình phenocrysts của anorthoclase với olivin biến và augit trong một ma trận thủy tinh
gắn kenya
JW gregory
từ núi ranges- gắn kenya và được đặt tên bởi JW gregory năm 1900
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
hawaiite là đá núi lửa tương tự như đá bazan. nó là một bazan olivin với thành phần trung gian giữa olivin kiềm và mugearite
đảo hawaii
joseph iddings
từ hawaii đảo
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá đục