Nhà
×

rapakivi granite
rapakivi granite




ADD
Compare

rapakivi granite loại và sự kiện

2 Các loại
2.2 loại
protolith granite magma, trầm tích protolith granite, lớp vỏ đá granit, đá granit và đá granite anorogenic lai
2.4 Tính năng, đặc điểm
có sẵn trong nhiều màu sắc và hoa, nó là một trong những tảng đá lâu đời nhất, mạnh nhất và khó khăn nhất
2.6 ý nghĩa khảo cổ học
2.6.1 di tích
đã sử dụng
2.6.2 di tích nổi tiếng
dữ liệu không có sẵn
2.6.5 điêu khắc
đã sử dụng
2.6.6 tác phẩm điêu khắc nổi tiếng
dữ liệu không có sẵn
2.6.9 hình vẽ
không được sử dụng
2.6.11 bức tranh khắc đá
không được sử dụng
2.6.12 bức tượng nhỏ
đã sử dụng
2.7 hóa thạch
vắng mặt
Let Others Know
×