×

kenyte
kenyte

borolanite
borolanite



ADD
Compare
X
kenyte
X
borolanite

kenyte và borolanite định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

kenyte là một loạt các phonolite porphyr hoặc trachyt đá với hình thoi hình phenocrysts của anorthoclase với olivin biến và augit trong một ma trận thủy tinh
borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối

lịch sử

gốc

gắn kenya
scotland

người khám phá

JW gregory
Không rõ

ngữ nguyên học

từ núi ranges- gắn kenya và được đặt tên bởi JW gregory năm 1900
từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

-
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục