Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
icelandite thuộc về núi lửa đá lửa mà rất giàu chất sắt và thuộc về andesit đá
từ nơi xuất xứ của nó gần núi lửa Kainozoi gần þingmúli mục sư trong iceland đông
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
đá bền, đá có độ cứng trung bình