Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
icelandite thuộc về núi lửa đá lửa mà rất giàu chất sắt và thuộc về andesit đá
từ nơi xuất xứ của nó gần núi lửa Kainozoi gần þingmúli mục sư trong iceland đông
peridotit là một dày đặc, về giàu hạt thô là thành phần chính của lớp vỏ của trái đất
từ tiếng Pháp, từ peridot + -ite
đá bền, đá có độ cứng trung bình