Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
icelandite thuộc về núi lửa đá lửa mà rất giàu chất sắt và thuộc về andesit đá
từ nơi xuất xứ của nó gần núi lửa Kainozoi gần þingmúli mục sư trong iceland đông
than non là than nâu mềm đó cho thấy dấu vết của thực vật và là trung gian giữa than bitum và than bùn
từ tiếng Pháp, gỗ lignum Latin + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục