Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
hyaloclastite là một tổng hợp phạt tiền, mảnh vỡ thủy tinh hình thành bởi sự tiếp xúc đột ngột nóng, macma mạch lạc và nước lạnh hoặc trầm tích nước bão hòa
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục