Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
hornblendit là một loại đá thuộc về giàu lửa chủ yếu gồm amphibole hornblend và là một loại đá amphibolit
từ Đức, sừng sừng + cây chấm nước
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
đá phiến lục là một loại đá biến chất được hình thành dưới nhiệt độ thấp nhất và áp suất thường được sản xuất bởi biến chất khu vực
từ các khoáng chất như clorit, serpentin, và epidote, và khoáng chất Platy như muscovit và Platy serpentine mà là màu xanh lá cây màu
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục