Định nghĩa
granulit là tốt để vừa hạt đá biến chất với một dạng hạt tinh thể đa giác.
pegmatit đá là một holocrystalline, đá lửa xâm nhập trong đó gồm có lồng vào nhau tinh phaneritic
lịch sử
gốc
Trung tâm châu Âu
-
người khám phá
Không rõ
rj hauy
ngữ nguyên học
từ granulum latin, một ít hạt hoặc hạt mịn
từ pegma greek, pegmat mà điều means- nối lại với nhau + -ite
lớp học
đá biến chất
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
-
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục