×

foidolite
foidolite

mugearite
mugearite



ADD
Compare
X
foidolite
X
mugearite

foidolite và mugearite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

foidolite là một loại hiếm của đá lửa xâm nhập hạt thô có hàm lượng khoáng feldspathoid lớn hơn 60%
mugearite là một loại oligoclase mang bazan, cũng bao gồm những olivin, apatit, và oxit đục

lịch sử

gốc

-
skye, scotland

người khám phá

Không rõ
Alfred harker

ngữ nguyên học

từ feldspathoid khoáng sản đó là nội dung chính của đá
từ mugear + -ite

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

thuộc về giàu có
núi lửa

thể loại khác

đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá đục