Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
eclogite là một loại đá biến chất cực đoan, được hình thành bởi quá trình biến chất khu vực đá Bazan dưới áp suất rất cao và nhiệt độ
từ tiếng Pháp, lựa chọn eklogē greek có sự tham khảo các nội dung chọn lọc của đá + -ite1
đá bền, đá có độ cứng trung bình
hornblendit là một loại đá thuộc về giàu lửa chủ yếu gồm amphibole hornblend và là một loại đá amphibolit
từ Đức, sừng sừng + cây chấm nước
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục