Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
dunit là một màu xanh lá cây để nâu đá lửa hạt thô bao gồm chủ yếu là olivin
ferdinand von hochstetter
từ tên của ngọn núi dun, new zealand, + -ite1
đá bền, đá có độ cứng trung bình
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
đá bền, đá có độ cứng trung bình