Định nghĩa
diatomit là một loại đá trầm tích hạt mịn được tạo dựng từ đất mùn rồi hợp nhất
một tảng đá cacbonat đó là ma trận hỗ trợ và chứa hơn 10% allochems trong một ma trận bùn cacbonat.
lịch sử
gốc
nước Đức
-
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ tảo + -ite1
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
lớp học
đá trầm tích
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá mềm
gia đình
nhóm
-
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục