Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá trứng cá là một tảng đá trầm tích hình thành từ ooids, hạt hình cầu có cấu tạo từ các lớp đồng tâm của canxit
từ oo- + -lite, sau oolit Đức. một tảng đá bao gồm các hạt mịn cacbonat vôi
đá bền, đá có độ cứng trung bình
migmatit thường là một tảng đá granit trong một tảng đá biến chất chủ trong đó bao gồm hai thành phần xen kẽ nhưng phân biệt
dãy Alps phía Nam, france
từ migma từ Hy Lạp có nghĩa là một hỗn hợp
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục