×

đá sét
đá sét

hawaiite
hawaiite



ADD
Compare
X
đá sét
X
hawaiite

đá sét và hawaiite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
sét là một màu xám tối hạt mịn hồng đá trầm tích mà chủ yếu bao gồm đất sét đầm chặt và cứng
-
Không rõ
từ đất sét Anh và đá như đá có chứa lượng nhiều đất sét
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
hawaiite là đá núi lửa tương tự như đá bazan. nó là một bazan olivin với thành phần trung gian giữa olivin kiềm và mugearite
đảo hawaii
joseph iddings
từ hawaii đảo
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá đục