Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
silic là một khó khăn, đen tối, mờ đục đá trầm tích gồm silica với một kết cấu hạt mịn vô định hình
từ thạch anh đá lửa giống như, 1670s, không rõ origin- một thuật ngữ địa phương, trong đó đã được đưa vào sử dụng địa chất
theralite là một tảng đá hylocrystalline lửa thuộc về giàu gồm augit, olivin, plagiocla thuộc về vôi và nepheline