×

đá cát
đá cát
☒

loại đá rất cứng
loại đá rất cứng
☒



ADD ⊕
Compare
X
đá cát
X
loại đá rất cứng

đá cát và loại đá rất cứng định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
đá sa thạch được xác định như một tảng đá trong đó gồm có hạt cát nhỏ các khoáng chất khác nhau chủ yếu là kích thước đồng đều và thường được mịn màng và làm tròn
-
Không rõ
từ thành phần, cát và đá của nó
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
 
pocfia là một màu nâu đỏ để đá lửa màu tím có chứa phenocrysts lớn các khoáng sản khác nhau được nhúng trong một ma trận hạt mịn
Ai Cập
Không rõ
từ porfire Pháp cũ, từ porfiro Ý và trong một số trường hợp trực tiếp từ porphyrites Latin
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục