×

đá bùn
đá bùn

gabro
gabro



ADD
Compare
X
đá bùn
X
gabro

đá bùn và gabro định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

đá bùn là một, tối đá trầm tích hạt mịn màu xám, được hình thành từ bùn và đất sét và tương tự như đá phiến nhưng có laminations ít
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu

lịch sử

gốc

-
nước Đức

người khám phá

William Smith
christian leopold von buch

ngữ nguyên học

từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
từ Latin glaber trần, mịn, hói

lớp học

đá trầm tích
đá lửa

sub-class

đá bền, đá mềm
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

-
thuộc về giàu có

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục