×

cataclasite
cataclasite

borolanite
borolanite



ADD
Compare
X
cataclasite
X
borolanite

cataclasite và borolanite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
cataclasite là một loại cà nát đá được hình thành bằng cách bẻ gãy và nghiền trong đứt gãy. nó thường gắn kết và không phiến, gồm clasts góc trong một ma trận các tinh chỉnh
dãy Alps swiss, europe
michael Tellinger
từ chữ cataclasi tiếng
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt mịn, đá đục
 
borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối
scotland
Không rõ
từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục