Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối
từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland
đá bền, đá có độ cứng trung bình
rhyodacite là một loại đá núi lửa phun trào trung gian ở phần giữa Dacit và ryolit
rhyo lite + Dacit: một tảng đá trung gian giữa ryolit và Dacit đó là tương đương phun trào của granodiorit
đá bền, đá có độ cứng trung bình